phủ định
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Bác bỏ, không công nhận: Hành động từ chối, không đồng ý hoặc không thừa nhận một ý kiến, sự việc, hay sự tồn tại nào đó.
- Danh từ:
- Sự bác bỏ, sự không công nhận: Trạng thái hoặc hành động phủ định.
- (Triết học) Sự phủ định: Khái niệm chỉ sự thay thế, vượt qua cái cũ để hình thành cái mới trong quá trình vận động và phát triển.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy đã phủ định mọi cáo buộc sai trái.
- Không thể phủ định được tầm quan trọng của giáo dục.
- Danh từ:
- Lời phủ định của anh ta khiến mọi người ngỡ ngàng.
- Trong biện chứng, phủ định là một khâu tất yếu của sự phát triển.
Các cách sử dụng nâng cao
- Phủ định của phủ định (Triết học): Là giai đoạn thứ hai của quá trình phủ định, dẫn đến sự ra đời của cái mới trên cơ sở kế thừa những yếu tố tích cực của cái cũ.
- Quy luật phủ định của phủ định cho thấy sự phát triển mang tính xoáy ốc.
- Dùng trong ngôn ngữ học: Chỉ các yếu tố ngôn ngữ biểu thị ý nghĩa phủ định.
- Từ "không", "chẳng", "chưa" là những từ phủ định trong tiếng Việt.
Biến thể và từ liên quan
- Phủ định học (danh từ): Chủ nghĩa hoặc học thuyết đề cao sự phủ định, nghi ngờ mọi giá trị.
- Phủ định tính (danh từ): Tính chất phủ định.
- Khẳng định (động từ/danh từ): Từ trái nghĩa, chỉ sự xác nhận, đồng ý.
Từ đồng nghĩa
- Bác bỏ: Từ chối, bác đi (thường dùng cho ý kiến, lời buộc tội).
- Phản bác: Tranh luận để bác bỏ ý kiến của người khác.
- Từ chối: Không chấp nhận, không đồng ý.
- Phủ nhận: Không thừa nhận, không công nhận (gần nghĩa nhất).
Các cụm từ liên quan
- Phủ định tiền tố (Ngôn ngữ học): Tiền tố mang ý nghĩa phủ định hoặc tạo từ trái nghĩa (ví dụ: tiền tố "bất-" trong "bất biến", "vô-" trong "vô tình").
- Mệnh đề phủ định (Ngôn ngữ học): Mệnh đề có chứa yếu tố phủ định, biểu thị ý nghĩa "không phải".
Thành ngữ liên quan
- Phủ định sạch trơn: Phủ định hoàn toàn mọi thứ, không chừa lại điều gì.
- Anh ta phủ định sạch trơn mọi đóng góp của đồng đội.
- đgt. Bác bỏ, không công nhận: phủ định ý kiến của chủ toạ không ai có thể phủ định được điều đó.