phủ định

Học thuật
Thân thiện
phủ định

Không ai có thể phủ định được sự thật hiển nhiên này.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bác bỏ, không công nhận: Hành động từ chối, không đồng ý hoặc không thừa nhận một ý kiến, sự việc, hay sự tồn tại nào đó.
  2. Danh từ:
    • Sự bác bỏ, sự không công nhận: Trạng thái hoặc hành động phủ định.
    • (Triết học) Sự phủ định: Khái niệm chỉ sự thay thế, vượt qua cái để hình thành cái mới trong quá trình vận động phát triển.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã phủ định mọi cáo buộc sai trái.
    • Không thể phủ định được tầm quan trọng của giáo dục.
  • Danh từ:
    • Lời phủ định của anh ta khiến mọi người ngỡ ngàng.
    • Trong biện chứng, phủ định một khâu tất yếu của sự phát triển.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phủ định của phủ định (Triết học): giai đoạn thứ hai của quá trình phủ định, dẫn đến sự ra đời của cái mới trên cơ sở kế thừa những yếu tố tích cực của cái .
    • Quy luật phủ định của phủ định cho thấy sự phát triển mang tính xoáy ốc.
  • Dùng trong ngôn ngữ học: Chỉ các yếu tố ngôn ngữ biểu thị ý nghĩa phủ định.
    • Từ "không", "chẳng", "chưa" những từ phủ định trong tiếng Việt.
Biến thể từ liên quan
  • Phủ định học (danh từ): Chủ nghĩa hoặc học thuyết đề cao sự phủ định, nghi ngờ mọi giá trị.
  • Phủ định tính (danh từ): Tính chất phủ định.
  • Khẳng định (động từ/danh từ): Từ trái nghĩa, chỉ sự xác nhận, đồng ý.
Từ đồng nghĩa
  • Bác bỏ: Từ chối, bác đi (thường dùng cho ý kiến, lời buộc tội).
  • Phản bác: Tranh luận để bác bỏ ý kiến của người khác.
  • Từ chối: Không chấp nhận, không đồng ý.
  • Phủ nhận: Không thừa nhận, không công nhận (gần nghĩa nhất).
Các cụm từ liên quan
  • Phủ định tiền tố (Ngôn ngữ học): Tiền tố mang ý nghĩa phủ định hoặc tạo từ trái nghĩa ( dụ: tiền tố "bất-" trong "bất biến", "vô-" trong "vô tình").
  • Mệnh đề phủ định (Ngôn ngữ học): Mệnh đề chứa yếu tố phủ định, biểu thị ý nghĩa "không phải".
Thành ngữ liên quan
  • Phủ định sạch trơn: Phủ định hoàn toàn mọi thứ, không chừa lại điều .
    • Anh ta phủ định sạch trơn mọi đóng góp của đồng đội.
phủ định

Không ai có thể phủ định được sự thật hiển nhiên này.

  1. đgt. Bác bỏ, không công nhận: phủ định ý kiến của chủ toạ không ai có thể phủ định được điều đó.

Từ chứa "phủ định"